Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - bước ngoặt lịch sử vĩ đại
Đề cương ôn thi HK2 Tin học 10

- 0 / 0
Nguồn: http://thaiphiendanang.edu.vn/baigiangs/view/de-cuong-on-tap-cuo-i-hk2-mon-tin-ho-c-nam-hoc-2023-2024.html
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 10h:17' 24-02-2026
Dung lượng: 168.7 KB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 10h:17' 24-02-2026
Dung lượng: 168.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Trường THPT Thái Phiên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC - KHỐI LỚP 10
I. NỘI DUNG KIỂM TRA:
Chủ đề F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH LẬP
TRÌNH CƠ BẢN
Bài 9. Thực hành câu lệnh lặp
Bài 10. Chương trình con và thư viện các chương trình con có sẵn
Bài 12. Kiểu dữ liệu xâu kí tự – Xử lí xâu kí tự
Bài 14. Kiểu dữ liệu danh sách – Xử lí danh sách
Bài 16. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Bài 18. Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Chủ đề E. ỨNG DỤNG TIN HỌC - PHẦN MỀM THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ (ICT)
Bài 1. Tạo văn bản, tô màu và ghép ảnh
Bài 2. Một số kĩ thuật thiết kế sử dụng vùng chọn, đường dẫn và các lớp ảnh
Bài 3. Tách ảnh và thiết kế đồ họa với kênh alpha
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Hỗn hợp trắc nghiệm + tự luận
- 28 câu trắc nghiệm (7 điểm)
- 3 câu tự luận (3 điểm)
III. MỘT SỐ CÂU HỎI MINH HỌA
Câu 1: Bài toán nào sau đây không thể sử dụng câu lệnh for:
A. Tính tổng của n số nguyên dương đầu tiên.
B. Đưa ra màn hình các số nguyên dương nhỏ hơn n theo thứ tự giảm dần.
C. Liên tục nhập vào số nguyên n, nếu n khác 0 đưa ra màn hình dòng chữ “Chào bạn!”
và dừng khi n =0.
D. Tính xn với x, n được nhập từ bàn phím.
Câu 2: Câu lệnh đưa ra màn hình các số nguyên chẵn thuộc [m,n] là:
A. for i in range (m, n+1):
if i%2==0: print(i)
B. for i in range (m, n+1):
if i//2==0: print(i)
C. for i in range (n, m+1):
if i%2==0: print(i)
D. for i in range (m, n+1,2): print (i)
Câu 3. Hàm nào sau đây là hàm tích hợp sẵn trong Python?
A. print()
B. cos()
C. sqrt()
D. factorial()
Câu 4. Kết quả của chương trình dưới đây là gì?
def sayHello():
print('Hello World!')
sayHello()
A. Hello World!
B. 'Hello World!'.
C. Hello World.
D. Hello.
Câu 5. Trong Python, hàm sqrt trả về căn bậc hai của x, ( với x > 0 ) thuộc thư viện
math. Để sử dụng hàm này trong chương trình ta viết theo cú pháp:
A. import math
B. import math
math.sqrt(x)
sqrt(x)
C. math.sqrt(x)
D. sqrt(x)
Câu 6. Xâu kí tự trong Python là …
A. dãy các chữ cái.
B. dãy các chữ số.
C. dãy các phần tử khác kiểu.
D. dãy các kí tự thuộc bảng mã Unicode hoặc bảng mã ASCII.
Câu 7. Cách viết xâu nào sau đây là không hợp lệ?
A."Tin hoc"
B. 'Tom&Jerry'
C. 11A1
D. ""
Câu 8: Các kí tự trong xâu được đánh số bằng đầu bằng chỉ số
A. 0 (theo hướng từ trái sang phải)
B. 1 (theo hướng từ trái sang phải)
C. 2 (theo hướng từ trái sang phải)
D. -1 (theo hướng từ trái sang phải)
Câu 9: Hàm cho kết quả độ dài của xâu kí tự là
A. Hàm count().
B. Hàm find().
C. hàm replace(). D. Hàm len().
Câu 10: Cho đoạn chương trình sau:
Hãy cho biết kết quả in ra màn hình.
A. Tin học.
B. Tin học*2.
C. Tin họcTin học. D. Báo lỗi.
Câu 11: Để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu St = 'a' trong xâu S = “anhtrai” ta dùng
hàm:
A. St.find(S).
B. S.find(St).
C. St.count(S).
D. S.count(St).
Câu 12: Cho đoạn chương trình sau:
Hãy cho biết kết quả in ra màn hình.
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 13: Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng kí tự rỗng ta dùng lệnh:
A. s=s.replace('a','') B. s=s.replace('a')
C. s=replace(a,'') D. s=s.replace()
Câu 14. Cho a=2022, b= str(a). Chọn phát biểu biểu đúng
A. Biến a kiểu nguyên, biến b kiểu xâu
B. Biến a kiểu thực, biến b kiểu xâu
C. Biến a kiểu xâu, biến b kiểu nguyên
D. Biến a và b đều là kiểu xâu
Câu 15: Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:
A. len()
B. type()
C. sort()
D. pop()
Câu 16: Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:
A. del a[2]
B. del(2)
C. del 2
D. remove(2)
Câu 17: Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên:
A. clear()
B. append()
C. pop()
D. remove()
Câu 18: Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta viết:
A. b = [1, 2, 3, 4, 5]
B. b = 1, 2, 3, 4, 5
C. b = (1, 2, 3, 4, 5)
D. b = [1..5]
Câu 19: Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 20: Cho danh sách friend = [Lan, Huệ, Hồng, Mai, Cúc] , friend[2] cho giá trị là:
A. Hồng
B. Lan
C. Cúc
D. Huệ
Câu 21: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập từ bàn phím một danh sách a gồm các số
nguyên?
A. a=[int(i) for i in input().split()]
B. a=[input(i) for i in int()]
C. a=[input(i) for i in int().split()]
D. a=[input(i) for a in int().split()]
Câu 22: Trong câu lệnh for i in a: print(i,end=' '), với a là một danh sách, tham số end='
' có ý nghĩa gì?
A. Thêm dấu cách giữa các phần tử của danh sách
B. Kết thúc việc in danh sách
C. Thêm một phần tử vào cuối danh sách
D. In phần tử cuối của danh sách
Câu 23: Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:
A. append()
B. pop()
C. clear()
D. remove()
Câu 24: Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
A. a[0]
B. a.[1]
C. a.0
D. a[]
Câu 25: Câu lệnh nào sau đây dùng để in ra màn hình danh sách a?
A. for i in a: print(i, end=' ')
B. for i in a: input(a, end=' ')
C. for i in a: input(i, end=' ')
D. for i in a: print(a, end=' ')
Câu 26: Lỗi cú pháp là?
A. lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử
lí nào đó
B. còn gọi là lỗi Runtime
C. lỗi câu lệnh viết không theo quy định của ngôn ngữ.
D. là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được.
Câu 27: Lỗi ngữ nghĩa là?
A. là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ
B. là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện
C. lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử
lí nào đó
D. lỗi dễ phát hiện
Câu 28: Python cung cấp sẵn công cụ sửa lỗi có tên là gì?
A. Debug
B. Options
C. Shell
D. File
Câu 29: Có các loại lỗi nào người lập trình thường gặp?
A. Lỗi cú pháp và lỗi ngữ nghĩa
B. Lỗi cú pháp, lỗi ngữ nghĩa và lỗi ngoại lệ
C. Lỗi ngoại lệ và lỗi ngữ nghĩa
D. Lỗi logic
Câu 30: Cho các bước giải bài toán trên máy tính:
a-Viết chương trình
b-Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu
c-Xác định bài toán
d-Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình
Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính đúng là?
A. a-b-c-d
B. c-b-a-d
C. b-a-c-d
D. c-a-b-d
Câu 31: Chương trình dịch của ngôn ngữ lập trình bậc cao có 2 chế độ là?
A. Thông dịch và Biên dịch
B. Thông dịch viên và Phiên dịch viên
C. Thông dịch và Phiên dịch
D. Dịch tuần tự và Dịch toàn bộ
Câu 32: Các yếu tố cơ bản trong mỗi ngôn ngữ lập trình bậc cao gồm: bảng chữ cái; cú
pháp, ngữ nghĩa; … ; các câu lệnh, biểu thức, thư viện và hàm cho sẵn.
Từ còn thiếu ở dấu … là?
A. các chương trình B. các loại biến
C. các tập hợp số D. các kiểu dữ liệu
Câu 33: Viết chương trình là:
A. Biểu diễn thuật toán
B. Mô tả thuật toán
C. Dùng ngôn ngữ lập trình và cấu trúc dữ liệu thích hợp để diễn tả thuật toán D. Dùng
ngôn ngữ lập trình để diễn đạt bài toán
Câu 34: Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
A. Việc kiểm thử chương trình chỉ thực hiện khi không gặp thông báo lỗi trên màn hình
và khi không thực hiện được chương trình .
B. Kết quả của bước xác định bài toán có ý nghĩa rất quan trọng đối với bước tìm thuật
toán giải bài toán.
C. Nếu không biết thuật toán của bài toán thì không thể viết được chương trình để máy
tính giải quyết bài toán đó.
D. Viết chương trình là cách thể hiện thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình và cách tổ chức
dữ liệu.
Câu 35: Mục đích của việc kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình là?
A. Xác định lại Input và Output của bài toán
B. Phát hiện và sửa sai sót
C. Mô tả chi tiết bài toán
D. Để tạo ra một chương trình mới
Câu 36: Thuật toán tối ưu là
A. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...
B. Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...
C. Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...
D. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...
Câu 37: Mỗi công cụ của phần mềm thiết kế đồ hoạ không đi kèm thành phần nào sau
đây?
A. Bảng công cụ.
B. Bảng tùy chọn.
C. Bảng tuỳ chọn mở rộng.
D. Hệ thống bảng chọn.
Câu 38: Chất lượng của một ảnh phụ thuộc vào các tham số nào sau đây?
(1) Kích thước ảnh.
(2) Độ phân giải.
(3) Không gian màu.
(4) Màu nền
A. (1) và (2)
B. (3) và (4)
C. (1) và (3)
D. (2) và (4)
Câu 39: Khi muốn quyết định một lớp ảnh có được hiển thị hay không và ảnh của các
lớp hiển thị được sắp xếp theo thứ tự nào, không cần sử dụng kĩ thuật thiết kế nào sau
đây?
A. Thiết kế trên lớp bản sao.
C. Sắp xếp lại các lớp.
B. Hướng tập trung vào một lớp.
D. Tạo đường viền.
Câu 40: Bạn Thanh muốn tính trung bình cộng của nhiệt độ trung bình các ngày trong
tuần. Thanh đã viết được đoạn chương trình nhập từ bàn phím nhiệt độ trung bình của
bảy ngày trong tuần vào một danh sách. Em hãy giúp bạn Thanh viết chương trình để
máy tính đưa ra màn hình kết quả cần có.
Câu 41: Em hãy viết chương trình nhập từ bàn phím xâu s ghi ngày tháng dạng
dd/mm/yyyy, trong đó dd là kí tự chỉ ngày, mm là kí tự chỉ tháng, yyyy là kí tự chỉ năm.
Sau đó đưa ra màn hình ngày, tháng, năm dưới dạng xâu “Ngày dd tháng mm năm
yyyy”.
Ví dụ:
INPUT
15/12/2022
OUTPUT
Ngày 15 tháng 12 năm 2022
Câu 42: Em hãy viết chương trình nhập từ bàn phím xâu s và đưa ra màn hình số lượng
chữ cái tiếng Anh (in thường và in hoa) có trong xâu s.
TỔ TIN HỌC
Trường THPT Thái Phiên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC - KHỐI LỚP 10
I. NỘI DUNG KIỂM TRA:
Chủ đề F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH LẬP
TRÌNH CƠ BẢN
Bài 9. Thực hành câu lệnh lặp
Bài 10. Chương trình con và thư viện các chương trình con có sẵn
Bài 12. Kiểu dữ liệu xâu kí tự – Xử lí xâu kí tự
Bài 14. Kiểu dữ liệu danh sách – Xử lí danh sách
Bài 16. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Bài 18. Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Chủ đề E. ỨNG DỤNG TIN HỌC - PHẦN MỀM THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ (ICT)
Bài 1. Tạo văn bản, tô màu và ghép ảnh
Bài 2. Một số kĩ thuật thiết kế sử dụng vùng chọn, đường dẫn và các lớp ảnh
Bài 3. Tách ảnh và thiết kế đồ họa với kênh alpha
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Hỗn hợp trắc nghiệm + tự luận
- 28 câu trắc nghiệm (7 điểm)
- 3 câu tự luận (3 điểm)
III. MỘT SỐ CÂU HỎI MINH HỌA
Câu 1: Bài toán nào sau đây không thể sử dụng câu lệnh for:
A. Tính tổng của n số nguyên dương đầu tiên.
B. Đưa ra màn hình các số nguyên dương nhỏ hơn n theo thứ tự giảm dần.
C. Liên tục nhập vào số nguyên n, nếu n khác 0 đưa ra màn hình dòng chữ “Chào bạn!”
và dừng khi n =0.
D. Tính xn với x, n được nhập từ bàn phím.
Câu 2: Câu lệnh đưa ra màn hình các số nguyên chẵn thuộc [m,n] là:
A. for i in range (m, n+1):
if i%2==0: print(i)
B. for i in range (m, n+1):
if i//2==0: print(i)
C. for i in range (n, m+1):
if i%2==0: print(i)
D. for i in range (m, n+1,2): print (i)
Câu 3. Hàm nào sau đây là hàm tích hợp sẵn trong Python?
A. print()
B. cos()
C. sqrt()
D. factorial()
Câu 4. Kết quả của chương trình dưới đây là gì?
def sayHello():
print('Hello World!')
sayHello()
A. Hello World!
B. 'Hello World!'.
C. Hello World.
D. Hello.
Câu 5. Trong Python, hàm sqrt trả về căn bậc hai của x, ( với x > 0 ) thuộc thư viện
math. Để sử dụng hàm này trong chương trình ta viết theo cú pháp:
A. import math
B. import math
math.sqrt(x)
sqrt(x)
C. math.sqrt(x)
D. sqrt(x)
Câu 6. Xâu kí tự trong Python là …
A. dãy các chữ cái.
B. dãy các chữ số.
C. dãy các phần tử khác kiểu.
D. dãy các kí tự thuộc bảng mã Unicode hoặc bảng mã ASCII.
Câu 7. Cách viết xâu nào sau đây là không hợp lệ?
A."Tin hoc"
B. 'Tom&Jerry'
C. 11A1
D. ""
Câu 8: Các kí tự trong xâu được đánh số bằng đầu bằng chỉ số
A. 0 (theo hướng từ trái sang phải)
B. 1 (theo hướng từ trái sang phải)
C. 2 (theo hướng từ trái sang phải)
D. -1 (theo hướng từ trái sang phải)
Câu 9: Hàm cho kết quả độ dài của xâu kí tự là
A. Hàm count().
B. Hàm find().
C. hàm replace(). D. Hàm len().
Câu 10: Cho đoạn chương trình sau:
Hãy cho biết kết quả in ra màn hình.
A. Tin học.
B. Tin học*2.
C. Tin họcTin học. D. Báo lỗi.
Câu 11: Để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu St = 'a' trong xâu S = “anhtrai” ta dùng
hàm:
A. St.find(S).
B. S.find(St).
C. St.count(S).
D. S.count(St).
Câu 12: Cho đoạn chương trình sau:
Hãy cho biết kết quả in ra màn hình.
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 13: Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng kí tự rỗng ta dùng lệnh:
A. s=s.replace('a','') B. s=s.replace('a')
C. s=replace(a,'') D. s=s.replace()
Câu 14. Cho a=2022, b= str(a). Chọn phát biểu biểu đúng
A. Biến a kiểu nguyên, biến b kiểu xâu
B. Biến a kiểu thực, biến b kiểu xâu
C. Biến a kiểu xâu, biến b kiểu nguyên
D. Biến a và b đều là kiểu xâu
Câu 15: Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:
A. len()
B. type()
C. sort()
D. pop()
Câu 16: Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:
A. del a[2]
B. del(2)
C. del 2
D. remove(2)
Câu 17: Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên:
A. clear()
B. append()
C. pop()
D. remove()
Câu 18: Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta viết:
A. b = [1, 2, 3, 4, 5]
B. b = 1, 2, 3, 4, 5
C. b = (1, 2, 3, 4, 5)
D. b = [1..5]
Câu 19: Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 20: Cho danh sách friend = [Lan, Huệ, Hồng, Mai, Cúc] , friend[2] cho giá trị là:
A. Hồng
B. Lan
C. Cúc
D. Huệ
Câu 21: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập từ bàn phím một danh sách a gồm các số
nguyên?
A. a=[int(i) for i in input().split()]
B. a=[input(i) for i in int()]
C. a=[input(i) for i in int().split()]
D. a=[input(i) for a in int().split()]
Câu 22: Trong câu lệnh for i in a: print(i,end=' '), với a là một danh sách, tham số end='
' có ý nghĩa gì?
A. Thêm dấu cách giữa các phần tử của danh sách
B. Kết thúc việc in danh sách
C. Thêm một phần tử vào cuối danh sách
D. In phần tử cuối của danh sách
Câu 23: Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:
A. append()
B. pop()
C. clear()
D. remove()
Câu 24: Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
A. a[0]
B. a.[1]
C. a.0
D. a[]
Câu 25: Câu lệnh nào sau đây dùng để in ra màn hình danh sách a?
A. for i in a: print(i, end=' ')
B. for i in a: input(a, end=' ')
C. for i in a: input(i, end=' ')
D. for i in a: print(a, end=' ')
Câu 26: Lỗi cú pháp là?
A. lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử
lí nào đó
B. còn gọi là lỗi Runtime
C. lỗi câu lệnh viết không theo quy định của ngôn ngữ.
D. là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được.
Câu 27: Lỗi ngữ nghĩa là?
A. là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ
B. là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện
C. lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử
lí nào đó
D. lỗi dễ phát hiện
Câu 28: Python cung cấp sẵn công cụ sửa lỗi có tên là gì?
A. Debug
B. Options
C. Shell
D. File
Câu 29: Có các loại lỗi nào người lập trình thường gặp?
A. Lỗi cú pháp và lỗi ngữ nghĩa
B. Lỗi cú pháp, lỗi ngữ nghĩa và lỗi ngoại lệ
C. Lỗi ngoại lệ và lỗi ngữ nghĩa
D. Lỗi logic
Câu 30: Cho các bước giải bài toán trên máy tính:
a-Viết chương trình
b-Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu
c-Xác định bài toán
d-Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình
Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính đúng là?
A. a-b-c-d
B. c-b-a-d
C. b-a-c-d
D. c-a-b-d
Câu 31: Chương trình dịch của ngôn ngữ lập trình bậc cao có 2 chế độ là?
A. Thông dịch và Biên dịch
B. Thông dịch viên và Phiên dịch viên
C. Thông dịch và Phiên dịch
D. Dịch tuần tự và Dịch toàn bộ
Câu 32: Các yếu tố cơ bản trong mỗi ngôn ngữ lập trình bậc cao gồm: bảng chữ cái; cú
pháp, ngữ nghĩa; … ; các câu lệnh, biểu thức, thư viện và hàm cho sẵn.
Từ còn thiếu ở dấu … là?
A. các chương trình B. các loại biến
C. các tập hợp số D. các kiểu dữ liệu
Câu 33: Viết chương trình là:
A. Biểu diễn thuật toán
B. Mô tả thuật toán
C. Dùng ngôn ngữ lập trình và cấu trúc dữ liệu thích hợp để diễn tả thuật toán D. Dùng
ngôn ngữ lập trình để diễn đạt bài toán
Câu 34: Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
A. Việc kiểm thử chương trình chỉ thực hiện khi không gặp thông báo lỗi trên màn hình
và khi không thực hiện được chương trình .
B. Kết quả của bước xác định bài toán có ý nghĩa rất quan trọng đối với bước tìm thuật
toán giải bài toán.
C. Nếu không biết thuật toán của bài toán thì không thể viết được chương trình để máy
tính giải quyết bài toán đó.
D. Viết chương trình là cách thể hiện thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình và cách tổ chức
dữ liệu.
Câu 35: Mục đích của việc kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình là?
A. Xác định lại Input và Output của bài toán
B. Phát hiện và sửa sai sót
C. Mô tả chi tiết bài toán
D. Để tạo ra một chương trình mới
Câu 36: Thuật toán tối ưu là
A. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...
B. Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...
C. Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...
D. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...
Câu 37: Mỗi công cụ của phần mềm thiết kế đồ hoạ không đi kèm thành phần nào sau
đây?
A. Bảng công cụ.
B. Bảng tùy chọn.
C. Bảng tuỳ chọn mở rộng.
D. Hệ thống bảng chọn.
Câu 38: Chất lượng của một ảnh phụ thuộc vào các tham số nào sau đây?
(1) Kích thước ảnh.
(2) Độ phân giải.
(3) Không gian màu.
(4) Màu nền
A. (1) và (2)
B. (3) và (4)
C. (1) và (3)
D. (2) và (4)
Câu 39: Khi muốn quyết định một lớp ảnh có được hiển thị hay không và ảnh của các
lớp hiển thị được sắp xếp theo thứ tự nào, không cần sử dụng kĩ thuật thiết kế nào sau
đây?
A. Thiết kế trên lớp bản sao.
C. Sắp xếp lại các lớp.
B. Hướng tập trung vào một lớp.
D. Tạo đường viền.
Câu 40: Bạn Thanh muốn tính trung bình cộng của nhiệt độ trung bình các ngày trong
tuần. Thanh đã viết được đoạn chương trình nhập từ bàn phím nhiệt độ trung bình của
bảy ngày trong tuần vào một danh sách. Em hãy giúp bạn Thanh viết chương trình để
máy tính đưa ra màn hình kết quả cần có.
Câu 41: Em hãy viết chương trình nhập từ bàn phím xâu s ghi ngày tháng dạng
dd/mm/yyyy, trong đó dd là kí tự chỉ ngày, mm là kí tự chỉ tháng, yyyy là kí tự chỉ năm.
Sau đó đưa ra màn hình ngày, tháng, năm dưới dạng xâu “Ngày dd tháng mm năm
yyyy”.
Ví dụ:
INPUT
15/12/2022
OUTPUT
Ngày 15 tháng 12 năm 2022
Câu 42: Em hãy viết chương trình nhập từ bàn phím xâu s và đưa ra màn hình số lượng
chữ cái tiếng Anh (in thường và in hoa) có trong xâu s.
TỔ TIN HỌC
 





