Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - bước ngoặt lịch sử vĩ đại
Đề cương ôn thi HK1 Tin học 11

- 0 / 0
Nguồn: http://thaiphiendanang.edu.vn/baigiangs/view/de-cuong-on-tap-cuo-i-hk1-mon-tin-ho-c-nam-hoc-2023-2024.html
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 09h:59' 24-02-2026
Dung lượng: 471.0 KB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 09h:59' 24-02-2026
Dung lượng: 471.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN
TỔ TIN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TIN HỌC 11 - NĂM HỌC 2023-2024
A. NỘI DUNG.
1. Chủ đề A. Máy tính và xã hội tri thức Thế giới thiết bị số - Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng
Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm
- So sánh được phần mềm nguồn mở với phần mềm thương mại (nguồn đóng). Nêu được vai trò của phần
mềm nguồn mở và phần mềm thương mại đối với sự phát triển của ICT.
- Phần mềm chạy trên Internet:
+ Nêu được tên một số phần mềm soạn thảo văn bản, phần mềm bảng tính và phần mềm trình chiếu
nguồn mở, chẳng hạn Writer, Calc và Impress trong bộ OpenOffice.
2. Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Tìm kiếm và trao đổi thông tin trên mạng
- Xác định được các lưu chọn theo tiêu chí tìm kiếm để nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin.
- Biết cách phân loại và đánh dấu thư điện tử.
3. Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
Ứng xử văn hoá và an toàn trên mạng
- Nêu được một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng và những biện pháp phòng tránh.
- Giao tiếp được trên mạng qua email, chat, mạng xã hội,... và trong môi trường số một cách văn minh, phù
hợp với các quy tắc và văn hoá ứng xử.
4. Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Giới thiệu các hệ cơ sở dữ liệu
- Nhận biết được nhu cầu lưu trữ và khai thác thông tin cho bài toán quản lý.
- Diễn đạt được khái niệm hệ cơ sở dữ liệu, nêu được ví dụ minh họa.
- Diễn đạt được khái niệm quan hệ (bảng) và khóa của một quan hệ. Giải thích được các khái niệm qua ví
dụ đó. Xác định được khóa của bảng.
- Giải thích được ràng buộc khóa là gì.
- Biết được các phần mềm quản trị CSDL có cơ chế kiểm soát các cập nhật dữ liệu để đảm bảo rằng buộc
khóa.
- Diễn đạt được khái niệm khóa ngoài của một bảng và mối liên kết giữa các bảng. Giải thích được các khái
niệm đó qua ví dụ minh họa.
- Giải thích ràng buộc khóa ngoài là gì. Xác định được khóa ngoài trong một CSDL quan hệ.
- Biết được các phần mềm quản trị CSDL có cơ chế kiểm soát các cập nhật dữ liệu để đảm bảo ràng buộc
khóa ngoài.
- Diễn đạt được khái niệm biểu mẫu trong các CSDL và ứng dụng CSDL.
- Giải thích được những ưu điểm khi người dùng xem và cập nhật dữ liệu cho CSDL thông qua biểu mẫu.
- Diễn đạt được khái niệm truy vẫn CSDL.
- Giải thích được cấu trúc cơ bản SELECT...FROM...WHERE... của câu lệnh SQL.
- Viết được câu truy vấn SQL có cấu trúc SELECT...FROM...WHERE... để đưa ra kết quả với một điều
kiện cụ thể.
- Nêu được một vài ví dụ minh họa việc dùng truy vấn để tổng hợp, tìm kiếm dữ liệu trên một bảng.
B. CẤU TRÚC ĐỀ THI:
Đề thi (10 điểm): gồm 2 Phần
1. Phần trắc nghiệm: gồm 28 câu (7 điểm)
2. Phần tự luận: 3 câu (3 điểm)
C. MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP.
1. Trắc nghiệm:
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
THẾ GIỚI THIẾT BỊ SỐ - HỆ ĐIỀU HÀNH VÀ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG
BÀI 5. PHẦN MỀM ỨNG DỤNG VÀ DỊCH VỤ PHẦN MỀM
Câu 1. Phần mềm thương mại là gì?
A. Phần mềm không phải trả phí.
B. Phần mềm phải trả phí để sử dụng.
C. Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
Câu 2. Phần mềm nguồn đóng là gì?
A. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
B. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.
C. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.
1
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
Câu 3. Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?
A. Máy tính cá nhân.
B. Máy tính laptop.
C. Môi trường Web.
D. Điện thoại di động.
Câu 4. Phần mềm nguồn mở là gì?
A. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
B. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.
C. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
Câu 5. Phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint) là:
A. Phần mềm hệ thống.
B. Phần mềm công cụ.
C. Phần mềm tiện ích.
D. Phần mềm ứng dụng.
Câu 6. Google Docs là công cụ nào?
A. Trình chiếu.
B. Soạn thảo văn bản.
C. Đồ họa.
D. Bảng tính.
Câu 7. Phần mềm nào sau đây là phần mềm trực tuyến?
A. Google Sheets
B. Access
C. Google Excel
D. Word
Câu 8. Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?
A. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và phải trả phí.
B. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.
C. Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.
D. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể miễn phí hoặc phải trả phí
Câu 9. Dịch vụ phần mềm là gì?
A. Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng.
B. Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua mạng internet.
C. Là những dịch vụ do các chuyên gia phát triển phần mềm cung cấp để hỗ trợ người dùng giải quyết
các vấn đề trong quá trình sử dụng phần mềm.
D. Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị
điện tử.
Câu 10. Phần mềm nào sau đây là phần mềm miễn phí
A. Codeblocks
B. Google Chrome
C. Java
D. MS Office 365
Câu 11. Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm trực tuyến?
A. Google Docs
B. Google map
C. Microsoft Access D. Zoom
Câu 12. Hệ điều hành Windows 11 là phần mềm:
A. Mã nguồn mở
B. Phần mềm miễn phí
C. Phần mềm thương mại
D. Phần mềm khai thác trực tuyến
CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN TRÊN MẠNG
BÀI 2. THỰC HÀNH MỘT SỐ TÍNH NĂNG HỮU ÍCH CỦA MÁY TÌM KIẾM
Câu 1: Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng:
A. Gmail
B. Cloud
C. Google
Câu 2: Máy tìm kiếm google có thể sử dụng:
A. Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh
B. Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt
C. Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới.
D. Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt.
Câu 3. Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
D. Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW
Câu 4. Từ khóa là gì?
A. là từ mô tả chiếc chìa khóa
B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp
C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
D. Python
2
Câu 5. Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng
máy tìm kiếm.
1) Nhập địa chỉ máy tìm kiếm
2) Lựa chọn kết quả tìm kiếm
3) Mở trình duyệt web
4) Nhập từ khóa tìm kiếm
Trật tự sắp xếp đúng là:
A. 3 – 4 – 1 – 2
B. 3 – 1 – 4 – 2
C. 3 – 1 – 2 – 4
D. 3 – 2 – 1 – 4
Câu 6. Máy tìm kiếm trên Google chưa cung cấp cách tìm kiếm bằng cách nào?
A. Hình ảnh.
B. Giọng nói.
C. Từ khóa.
D. Cử chỉ.
Câu 7. Biểu thức nào sau đây cho kết quả tìm kiếm là trang chứa cả từ khóa A và B
A. A + B
B. A AND B
C. “A”+“B”
D. “A” AND “B”
Câu 8. Google cho phép tìm kiếm theo các cách thức nào?
A. Tìm kiếm theo giọng nói.
B. Tìm kiếm theo hình ảnh.
C. Tìm kiếm theo từ khóa.
D. Tất cả các đáp án đều đúng
BÀI 4. THỰC HÀNH MỘT SỐ TÍNH NĂNG HỮU ÍCH CỦA DỊCH VỤ THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 1. Bộ lọc thư điện tử được sử dụng để làm gì?
A. Đánh dấu và phân loại thư điện tử
B. Gửi email tự động
C. Tạo danh bạ liên lạc
D. Tìm kiếm email đã gửi
Câu 2. Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào?
A. Sử dụng từ khóa liên quan đến email.
B. Sắp xếp email theo ngày gửi.
C. Chọn danh sách liên lạc.
D. Xóa email không cần thiết.
Câu 3. Để quản lý email hiệu quả, người dùng nên làm gì?
A. Xóa toàn bộ email không cần thiết.
B. Tạo các thư mục hoặc nhãn để phân loại email.
C. Đánh dấu tất cả email là "Quan trọng".
D. Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.
Câu 4. Một email đã được gán nhãn là "Quan trọng" sẽ xuất hiện ở đâu trong hộp thư?
A. Hộp thư đến chính.
B. Hộp thư spam.
C. Hộp thư đã gửi.
D. Hộp thư nháp.
Câu 5. Mục nào dưới đây không phải là một trong số các nhãn phân loại email mặc định của Gmail?
A. Starred
B. Study
C. Important
D. Draft
Câu 6. Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?
A. @
B. $
C. #
D. *
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
ỨNG XỬ VĂN HOÁ VÀ AN TOÀN TRÊN MẠNG
BÀI 1: PHÒNG TRÁNH LỪA ĐẢO VÀ ỨNG XỬ VĂN HOÁ TRÊN MẠNG
Câu 1. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi nghiện internet?
A. Tranh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực, rụt rè, thiếu tự tin khi
giao tiếp.
B. Thức thâu đêm để chơi game trực tuyến.
C. Trộm cắp, lừa đảo để có tiền chơi game.
D. Chỉ sử dụng mạng xã hội vào thời gian rảnh hoặc một khoảng thời gian nhất định.
Câu 2. Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực.
Em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ giúp bạn.
B. Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.
C. Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.
D. Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.
Câu 3. Hành động nào sau đây là đúng?
A. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.
B. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.
C. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.
D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
Câu 4. Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?
3
A. Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, bạn bè quen biết
B. Nhận quà có giá trị lớn từ bạn nước ngoài làm quen qua mạng
C. Thông báo trúng thưởng tiền, tài sản có giá trị lớn
D. Giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân
Câu 5. Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để nhắn tin mượn tiền bạn bè hoặc
người thân của em. Em sẽ làm gì?
A. Mặc kệ, vì đó chỉ là kẻ mạo danh.
B. Coi như không biết.
C. Lập tài khoản Facebook khác để dùng.
D. Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa
tài khoản mạo danh.
Câu 6. Vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?
A. Tranh luận trên Facebook.
B. Gửi thư điện tử.
B. Tìm kiếm thông tin
. Tra cứu từ điển
Câu 7. Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?
A. Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ
B. Giữ bí mật, không công khai thông tin cá nhân
C. Chuyển tiền ngay cho bạn bè, người thân khi được hỏi
D. Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
BÀI 1. BÀI TOÁN QUẢN LÍ VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Câu 1. Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
A. Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.
B. Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ
công tác quản lí của tổ chức này.
C. Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho
hoạt động của một đơn vị nào đó.
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu
khai thác thông tin của nhiều người.
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về “Hệ quản trị CSDL”?
A. CSDL được quản lí bằng một chương trình
B. CSDL quản lí một hệ thống nào đó
C. Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL
D. Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.
Câu 3. Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL?
A. Hệ điều hành
B. CSDL
C. Hệ QT CSDL
D. Phần mềm ứng dụng dùng CSDL
Câu 4. Phần mềm tạo ra môi trường thuận lợi để tạo lập, cập nhật CSDL và khai thác thông tin trong
CSDL là:
A. Hệ CSDL
B. Hệ điều hành
C. Hệ quản trị CSDL
D. Bài toán quản lí
Câu 5. Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản
lí những dữ liệu của những chủ thể nào?
A. Sách, người mượn, việc mượn trả sách.
B. Sách, thủ thư, độc giả
C. Học sinh, sách, thủ thư
D. Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.
Câu 6. Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu
SAI trong các phát biểu sau?
A. Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.
B. Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng
và người dùng.
C. Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu.
D. Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác.
Câu 7. Việc làm nào sau đây thuộc thao tác khai thác thông tin trong bài toán quản lí:
A. Lập danh sách các bạn học sinh có điểm môn Tin trên 8.0
B. Tạo cấu trúc bảng lưu thông tin của các học sinh trong lớp 11A.
C. Chỉnh sửa điểm nhập sai của bạn An trong lớp 11/2
D. Nhập thêm thông tin điểm thi cuối kì cho các học sinh khối 11
4
Câu 8. Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sơ
sở dữ liệu này cần có những bảng nào?
A. Học sinh, giáo viên
B. Số báo danh, Học sinh
C. Đánh phách, Học sinh, giáo viên
D. Học sinh, điểm các môn
Câu 9. EXCEL không được chọn để tạo lập hồ sơ, cập nhật và khai thác thông tin trong hồ sơ phục
vụ công tác quản lí của một tổ chức vì:
A. Việc cập nhật và thống kê dữ liệu thuận tiện.
B. Các công thức tính toán được lập trình sẵn thuận tiện cho người dùng.
C. Cập nhật dữ liệu thuận tiện và hiệu quả tính toán cao.
D. Chưa có cơ chế kiểm soát tính đúng đắn khi nhập dữ liệu.
Câu 10. Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là:
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
B. Bao gồm thao tác thêm, sửa và xóa dữ liệu của Bảng
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Câu 11. Bản ghi là:
A. một hàng trong Bảng dữ liệu
B. một cột trong Bảng dữ liệu
C. một khóa của Bảng dữ liệu
D. khóa chính của Bảng dữ liệu
Câu 12. Câu nào sau đây KHÔNG nói về hệ quản trị CSDL:
A. Cung cấp môi trường thuận lợi để tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường cập nhật cho CSDL theo cách đúng đắn
C. Cung cấp môi trường kiểm soát được các truy cập đến CSDL
D. Cung cấp môi trường tìm kiếm dữ liệu đưa vào CSDL
Câu 13. Muốn máy tính hỗ trợ tốt trong công tác quản lý, dữ liệu của đơn vị phải được tổ chức trong
một CSDL đảm bảo:
A. Tính chính xác và đầy đủ
B. Độ tin cậy
C. Không thiếu sót
D. Tính công bằng và độ tin cậy
Câu 14. Khai thác thông tin bao gồm những việc:
A. Lưu trữ, truy cập dữ liệu
B. Thay đổi, bổ sung, xóa dữ liệu
C. Tìm kiếm dữ liệu, thống kê và lập báo cáo
D. Xác định và lưu trữ hồ sơ
BÀI 2. BẢNG VÀ KHÓA CHÍNH TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ & BÀI 3 QUAN HỆ
GIỮA CÁC BẢNG VÀ KHÓA NGOÀI TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Câu 1. Truy vấn trong CSDL quan hệ bản chất là:
A. Tạo lập hồ sơ
B. Cập nhật dữ liệu
C. Khai thác CSDL
D. Xây dựng CSDL
Câu 2. Câu nào SAI khi nói về khoá của một bảng?
A. Trong một bảng dữ liệu, chỉ có một khóa duy nhất được xác định.
B. Khóa của một bảng có thể là một trường hoặc nhiều trường.
C. Bộ giá trị của các trường được chọn làm khóa xác định duy nhất một bản ghi.
D. Khi nhập giá trị cho khóa phải đảm bảo không có giá trị trùng khớp nhau.
Câu 3. Để xuất hiện của sổ khai báo cấu trúc Bảng ta thực hiện:
A. Vào menu Create > Table Design
B. Vào menu Create > Query Design
C. Vào menu Create > Form Design
D. Vào menu Create > Table
Câu 4. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về khóa chính của Bảng dữ liệu:
A. Khóa chính là các trường có giá trị xác định duy nhất một bản ghi.
B. Khóa chính là một trong các khóa của Bảng có số lượng trường là ít nhất.
C. Việc nhập giá trị cho khóa chính trong Bảng không có sự ràng buộc nào cả.
D. Khóa chính là một trong các khóa của Bảng có số lượng trường nhiều nhất.
Câu 4. Khi xây dựng CSDL quản lý Thư viện, theo em trong Bảng lưu dữ liệu đối tượng SÁCH thì
nên chọn trường nào sau đây làm khóa chính?
A. Tác giả
B. Nhà xuất bản
C. Mã sách
D. Đơn giá
Câu 5. Để xuất hiện của sổ cho nhập các bản ghi vào bảng:
A. Chọn Table Design
B. Chọn Insert > View
C. Chọn View
D. Chọn Create > Table
5
Hình 1
Câu 6. Quan sát hình 1, cho biết phát biểu nào sau đây SAI:
A. Mã sản phẩm là khóa ngoài của bảng HÓA ĐƠN
B. Mã sản phẩm là khóa chính của bảng SẢN PHẨM
C. Mã khách hàng là khóa chính của bảng KHÁCH HÀNG
D. Ngày đặt hàng là khóa ngoài của bảng HÓA ĐƠN
Câu 7. Quan sát hình 1, chọn phát biểu ĐÚNG sau đây:
A. Trong mối liên kết của 3 bảng, bảng HÓA ĐƠN là bảng được tham chiếu.
B. Trong mối liên kết của 3 bảng, bảng SẢN PHẦM là bảng được tham chiếu.
C. Giá trị của Mã sản phẩm ở bảng HÓA ĐƠN không có ràng buộc khi nhập dữ liệu.
D. Giá trị của Mã sản phẩm ở bảng SẢN PHẨM phải được lấy từ giá trị của Mã sản phẩm ở bảng HÓA
ĐƠN
Câu 8. Cập nhật dữ liệu là:
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Câu 9. Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ……. dữ liệu không vi phạm ràng buộc ……. đối với
các liên kết giữa các bảng.
A. cập nhật, khóa ngoài
B. cập nhật, dữ liệu
C. khai thác, khóa ngoài
D. tạo lập, dữ liệu
Câu 10. Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây
A. Database Tools \ Relationships
B. Create \ Relationships
C. Home \ Relationships
D. Table \ Reationships
Câu 11. Khóa ngoài của một bảng là gì?
A. Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác
B. Một trường bất kỳ.
C. Phải là trường khóa chính của bảng đó
D. Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác
Câu 12 Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :
A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Câu 13. Trong Cơ sở dữ liệu quản lí cán bộ ở một cơ quan có bảng CÁN BỘ với cấu trúc như mẫu
dưới đây. Người thiết kế Cơ sở dữ liệu chọn trường CCCD (chứa dữ liệu số căn cước công dân của
một cán bộ) làm khóa chính của bảng CÁN BỘ. Phương án nào cho bên dưới giải thích đúng lí do
chọn CCCD làm khóa chính?
CÁN BỘ
Họ tên
CCCD
Ngày sinh
Quê quán
Địa chỉ
Phòng
Lê Anh
176425837
12/5/1995
Nam Hà
Quan Thánh, HN
P1
…
…
…
…
…
…
A. Mỗi thuộc tính như Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ và Phòng (làm việc)
của hai cán bộ có thể giống nhau.
6
B. Mỗi số căn cước công dân chỉ cấp cho một cán bộ duy nhất và không có người nào có hai căn cước
công dân với số khác nhau.
C. Khi biết số căn cước công dân của một người, công an có thể biết được Họ tên, Ngày sinh, Quê quán,
Địa chỉ nơi ở và Phòng (làm việc) của người đó.
D. Khi chọn số căn cước công dân làm khóa chính có thể tạo được liên kết với các bảng khác trong cơ sở
dữ liệu.
Câu 14. Nút lệnh
dùng để:
A. Chọn khóa cho bảng.
B. Chỉ định khóa chính cho bảng.
C. Lưu bảng.
D. Nhập tên trường cho bảng.
Câu 15. Vì sao cơ sở dữ liệu quan hệ thường được thiết kế gồm nhiều bảng?
A. Vì khi xem cơ sở dữ liệu sẽ đẹp hơn.
B. Vì tránh dư thừa dữ liệu.
C. Vì để tạo khóa ngoài.
D. Vì để tạo liên kết giữa các bảng.
Câu 16. Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính.
B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá.
C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ
liệu.
D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất.
Câu 17. Thao tác nào sau đây sẽ làm thay đổi cấu trúc của bảng?
A. Thêm một bản ghi vào bảng.
B. Sửa một bản ghi trong bảng.
C. Xóa một hay nhiều bản ghi trong bảng.
D. Thêm một trường cho bảng.
Câu 18. Ràng buộc nào sau đây là ràng buộc khóa:
A. Trong cùng một bảng, mỗi trường có một tên phân biệt với tất cả các trường khác.
B. Mỗi bảng có một tên phân biệt với các bảng khác.
C. Mỗi ô của bảng chỉ chứa một giá trị.
D. Việc cập nhật dữ liệu cho một bảng phải đảm bảo yêu cầu không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị
khóa giống nhau.
BÀI 4 CÁC BIỂU MẪU CHO XEM VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
BÀI 5 & BÀI 6 TRUY VẤN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Câu 1. Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là gì trong các phương án dưới đây?
A. Access
B. Excel
C. Word
D. SQL
Câu 2. Cho câu truy vấn sau:
SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]
FROM [HỌC SINH 11]
WHERE [Giới tính] = “Nữ”
Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin gì trong bảng HỌC SINH 11:
A. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ
B. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam
C. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh
D. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ
Câu 3. Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
A. Queries
B. Forms
C. Tables
D. Reports
Câu 4. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
A. Tính toán cho các trường tính toán
B. Sửa cấu trúc bảng
C. Xem, nhập và sửa dữ liệu
D. Lập báo cáo
Câu 5. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?
A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu
B. Thêm dữ liệu vào bảng
7
C. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
D. Xác định thông tin ta muốn hiển thị
Câu 6. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?
A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu
B. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
C. Sửa dữ liệu trong bảng
D. Xác định thông tin ta muốn hiển thị
Câu 7. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?
A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu
B. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
C. Xác định thông tin ta muốn hiển thị
D. Xóa dữ liệu trong bảng
Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây:
“ Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do
vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên
trường.”
A. ( ).
B. ' '.
C. [ ].
D. “ ”.
Câu 8. Access là một hệ quản trị CSDL cho truy vấn bằng:
A. SQL
B. QBE
C. SQL, QBE
D. My SQL, QBE
Câu 9. Với truy vấn trên bảng QBE sau đây sẽ cho kết quả là gì?
A. Đưa ra thông tin gồm: Maso, Hodem, Ten, GT, Ngsinh, Tin
B. Đưa ra thông tin gồm: Maso, Hodem, Ten, GT, Ngsinh, To, Tin
C. Đưa ra thông tin của bảng HOC_SINH
D. Đưa ra thông tin cá nhân của học sinh trong bảng HOC_SINH
Câu 10. Cho câu truy vấn sau:
SELECT [Mã sách], [Tên sách], [Số trang]
FROM SÁCH
WHERE [Tác giả] = “Nguyễn Nhật Ánh”
Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin:
A. Đưa ra thông tin của tất cả các cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh trong bảng SÁCH
B. Đưa ra thông tin của một cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh, thông tin mỗi cuốn sách gồm: Mã
sách, Tên sách, Số trang trong bảng SÁCH
C. Đưa ra thông tin của tất cả các cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh, thông tin mỗi cuốn sách gồm:
Mã sách, Tên sách, Số trang trong bảng SÁCH
D. Đưa ra thông tin của một cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh trong bảng SÁCH
Câu 11. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về truy vấn trong một số hệ quản trị CSDL quan hệ
A. Dùng truy vấn dữ liệu để thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL
B. Dùng truy vấn có thể tìm kiếm dữ liệu
C. Dùng truy vấn có thể hiển thị dữ liệu
D. Dùng truy vấn chỉ để cập nhật dữ liệu
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
A. Truy vấn được viết bằng ngôn ngữ truy vấn của một hệ quản trị CSDL
B. Chỉ có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ SQL
C. Truy vấn là mô tả yêu cầu của người dùng bằng ngôn ngữ tự nhiên
D. Chỉ có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ QBE
Câu 13. Cho câu truy vấn sau:
SELECT [Họ và tên], [Lương], [Trợ cấp]
FROM [KT-LƯƠNG]
WHERE [Lương] < 7000000
Em hãy cho biết kết quả của câu tr
TỔ TIN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TIN HỌC 11 - NĂM HỌC 2023-2024
A. NỘI DUNG.
1. Chủ đề A. Máy tính và xã hội tri thức Thế giới thiết bị số - Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng
Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm
- So sánh được phần mềm nguồn mở với phần mềm thương mại (nguồn đóng). Nêu được vai trò của phần
mềm nguồn mở và phần mềm thương mại đối với sự phát triển của ICT.
- Phần mềm chạy trên Internet:
+ Nêu được tên một số phần mềm soạn thảo văn bản, phần mềm bảng tính và phần mềm trình chiếu
nguồn mở, chẳng hạn Writer, Calc và Impress trong bộ OpenOffice.
2. Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Tìm kiếm và trao đổi thông tin trên mạng
- Xác định được các lưu chọn theo tiêu chí tìm kiếm để nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin.
- Biết cách phân loại và đánh dấu thư điện tử.
3. Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
Ứng xử văn hoá và an toàn trên mạng
- Nêu được một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng và những biện pháp phòng tránh.
- Giao tiếp được trên mạng qua email, chat, mạng xã hội,... và trong môi trường số một cách văn minh, phù
hợp với các quy tắc và văn hoá ứng xử.
4. Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Giới thiệu các hệ cơ sở dữ liệu
- Nhận biết được nhu cầu lưu trữ và khai thác thông tin cho bài toán quản lý.
- Diễn đạt được khái niệm hệ cơ sở dữ liệu, nêu được ví dụ minh họa.
- Diễn đạt được khái niệm quan hệ (bảng) và khóa của một quan hệ. Giải thích được các khái niệm qua ví
dụ đó. Xác định được khóa của bảng.
- Giải thích được ràng buộc khóa là gì.
- Biết được các phần mềm quản trị CSDL có cơ chế kiểm soát các cập nhật dữ liệu để đảm bảo rằng buộc
khóa.
- Diễn đạt được khái niệm khóa ngoài của một bảng và mối liên kết giữa các bảng. Giải thích được các khái
niệm đó qua ví dụ minh họa.
- Giải thích ràng buộc khóa ngoài là gì. Xác định được khóa ngoài trong một CSDL quan hệ.
- Biết được các phần mềm quản trị CSDL có cơ chế kiểm soát các cập nhật dữ liệu để đảm bảo ràng buộc
khóa ngoài.
- Diễn đạt được khái niệm biểu mẫu trong các CSDL và ứng dụng CSDL.
- Giải thích được những ưu điểm khi người dùng xem và cập nhật dữ liệu cho CSDL thông qua biểu mẫu.
- Diễn đạt được khái niệm truy vẫn CSDL.
- Giải thích được cấu trúc cơ bản SELECT...FROM...WHERE... của câu lệnh SQL.
- Viết được câu truy vấn SQL có cấu trúc SELECT...FROM...WHERE... để đưa ra kết quả với một điều
kiện cụ thể.
- Nêu được một vài ví dụ minh họa việc dùng truy vấn để tổng hợp, tìm kiếm dữ liệu trên một bảng.
B. CẤU TRÚC ĐỀ THI:
Đề thi (10 điểm): gồm 2 Phần
1. Phần trắc nghiệm: gồm 28 câu (7 điểm)
2. Phần tự luận: 3 câu (3 điểm)
C. MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP.
1. Trắc nghiệm:
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
THẾ GIỚI THIẾT BỊ SỐ - HỆ ĐIỀU HÀNH VÀ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG
BÀI 5. PHẦN MỀM ỨNG DỤNG VÀ DỊCH VỤ PHẦN MỀM
Câu 1. Phần mềm thương mại là gì?
A. Phần mềm không phải trả phí.
B. Phần mềm phải trả phí để sử dụng.
C. Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
Câu 2. Phần mềm nguồn đóng là gì?
A. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
B. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.
C. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.
1
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
Câu 3. Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?
A. Máy tính cá nhân.
B. Máy tính laptop.
C. Môi trường Web.
D. Điện thoại di động.
Câu 4. Phần mềm nguồn mở là gì?
A. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
B. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.
C. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
Câu 5. Phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint) là:
A. Phần mềm hệ thống.
B. Phần mềm công cụ.
C. Phần mềm tiện ích.
D. Phần mềm ứng dụng.
Câu 6. Google Docs là công cụ nào?
A. Trình chiếu.
B. Soạn thảo văn bản.
C. Đồ họa.
D. Bảng tính.
Câu 7. Phần mềm nào sau đây là phần mềm trực tuyến?
A. Google Sheets
B. Access
C. Google Excel
D. Word
Câu 8. Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?
A. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và phải trả phí.
B. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.
C. Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.
D. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể miễn phí hoặc phải trả phí
Câu 9. Dịch vụ phần mềm là gì?
A. Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng.
B. Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua mạng internet.
C. Là những dịch vụ do các chuyên gia phát triển phần mềm cung cấp để hỗ trợ người dùng giải quyết
các vấn đề trong quá trình sử dụng phần mềm.
D. Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị
điện tử.
Câu 10. Phần mềm nào sau đây là phần mềm miễn phí
A. Codeblocks
B. Google Chrome
C. Java
D. MS Office 365
Câu 11. Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm trực tuyến?
A. Google Docs
B. Google map
C. Microsoft Access D. Zoom
Câu 12. Hệ điều hành Windows 11 là phần mềm:
A. Mã nguồn mở
B. Phần mềm miễn phí
C. Phần mềm thương mại
D. Phần mềm khai thác trực tuyến
CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN TRÊN MẠNG
BÀI 2. THỰC HÀNH MỘT SỐ TÍNH NĂNG HỮU ÍCH CỦA MÁY TÌM KIẾM
Câu 1: Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng:
A. Gmail
B. Cloud
C. Google
Câu 2: Máy tìm kiếm google có thể sử dụng:
A. Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh
B. Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt
C. Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới.
D. Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt.
Câu 3. Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
D. Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW
Câu 4. Từ khóa là gì?
A. là từ mô tả chiếc chìa khóa
B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp
C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
D. Python
2
Câu 5. Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng
máy tìm kiếm.
1) Nhập địa chỉ máy tìm kiếm
2) Lựa chọn kết quả tìm kiếm
3) Mở trình duyệt web
4) Nhập từ khóa tìm kiếm
Trật tự sắp xếp đúng là:
A. 3 – 4 – 1 – 2
B. 3 – 1 – 4 – 2
C. 3 – 1 – 2 – 4
D. 3 – 2 – 1 – 4
Câu 6. Máy tìm kiếm trên Google chưa cung cấp cách tìm kiếm bằng cách nào?
A. Hình ảnh.
B. Giọng nói.
C. Từ khóa.
D. Cử chỉ.
Câu 7. Biểu thức nào sau đây cho kết quả tìm kiếm là trang chứa cả từ khóa A và B
A. A + B
B. A AND B
C. “A”+“B”
D. “A” AND “B”
Câu 8. Google cho phép tìm kiếm theo các cách thức nào?
A. Tìm kiếm theo giọng nói.
B. Tìm kiếm theo hình ảnh.
C. Tìm kiếm theo từ khóa.
D. Tất cả các đáp án đều đúng
BÀI 4. THỰC HÀNH MỘT SỐ TÍNH NĂNG HỮU ÍCH CỦA DỊCH VỤ THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 1. Bộ lọc thư điện tử được sử dụng để làm gì?
A. Đánh dấu và phân loại thư điện tử
B. Gửi email tự động
C. Tạo danh bạ liên lạc
D. Tìm kiếm email đã gửi
Câu 2. Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào?
A. Sử dụng từ khóa liên quan đến email.
B. Sắp xếp email theo ngày gửi.
C. Chọn danh sách liên lạc.
D. Xóa email không cần thiết.
Câu 3. Để quản lý email hiệu quả, người dùng nên làm gì?
A. Xóa toàn bộ email không cần thiết.
B. Tạo các thư mục hoặc nhãn để phân loại email.
C. Đánh dấu tất cả email là "Quan trọng".
D. Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.
Câu 4. Một email đã được gán nhãn là "Quan trọng" sẽ xuất hiện ở đâu trong hộp thư?
A. Hộp thư đến chính.
B. Hộp thư spam.
C. Hộp thư đã gửi.
D. Hộp thư nháp.
Câu 5. Mục nào dưới đây không phải là một trong số các nhãn phân loại email mặc định của Gmail?
A. Starred
B. Study
C. Important
D. Draft
Câu 6. Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?
A. @
B. $
C. #
D. *
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
ỨNG XỬ VĂN HOÁ VÀ AN TOÀN TRÊN MẠNG
BÀI 1: PHÒNG TRÁNH LỪA ĐẢO VÀ ỨNG XỬ VĂN HOÁ TRÊN MẠNG
Câu 1. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi nghiện internet?
A. Tranh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực, rụt rè, thiếu tự tin khi
giao tiếp.
B. Thức thâu đêm để chơi game trực tuyến.
C. Trộm cắp, lừa đảo để có tiền chơi game.
D. Chỉ sử dụng mạng xã hội vào thời gian rảnh hoặc một khoảng thời gian nhất định.
Câu 2. Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực.
Em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ giúp bạn.
B. Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.
C. Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.
D. Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.
Câu 3. Hành động nào sau đây là đúng?
A. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.
B. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.
C. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.
D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
Câu 4. Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?
3
A. Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, bạn bè quen biết
B. Nhận quà có giá trị lớn từ bạn nước ngoài làm quen qua mạng
C. Thông báo trúng thưởng tiền, tài sản có giá trị lớn
D. Giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân
Câu 5. Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để nhắn tin mượn tiền bạn bè hoặc
người thân của em. Em sẽ làm gì?
A. Mặc kệ, vì đó chỉ là kẻ mạo danh.
B. Coi như không biết.
C. Lập tài khoản Facebook khác để dùng.
D. Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa
tài khoản mạo danh.
Câu 6. Vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?
A. Tranh luận trên Facebook.
B. Gửi thư điện tử.
B. Tìm kiếm thông tin
. Tra cứu từ điển
Câu 7. Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?
A. Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ
B. Giữ bí mật, không công khai thông tin cá nhân
C. Chuyển tiền ngay cho bạn bè, người thân khi được hỏi
D. Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
BÀI 1. BÀI TOÁN QUẢN LÍ VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Câu 1. Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
A. Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.
B. Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ
công tác quản lí của tổ chức này.
C. Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho
hoạt động của một đơn vị nào đó.
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu
khai thác thông tin của nhiều người.
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về “Hệ quản trị CSDL”?
A. CSDL được quản lí bằng một chương trình
B. CSDL quản lí một hệ thống nào đó
C. Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL
D. Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.
Câu 3. Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL?
A. Hệ điều hành
B. CSDL
C. Hệ QT CSDL
D. Phần mềm ứng dụng dùng CSDL
Câu 4. Phần mềm tạo ra môi trường thuận lợi để tạo lập, cập nhật CSDL và khai thác thông tin trong
CSDL là:
A. Hệ CSDL
B. Hệ điều hành
C. Hệ quản trị CSDL
D. Bài toán quản lí
Câu 5. Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản
lí những dữ liệu của những chủ thể nào?
A. Sách, người mượn, việc mượn trả sách.
B. Sách, thủ thư, độc giả
C. Học sinh, sách, thủ thư
D. Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.
Câu 6. Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu
SAI trong các phát biểu sau?
A. Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.
B. Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng
và người dùng.
C. Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu.
D. Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác.
Câu 7. Việc làm nào sau đây thuộc thao tác khai thác thông tin trong bài toán quản lí:
A. Lập danh sách các bạn học sinh có điểm môn Tin trên 8.0
B. Tạo cấu trúc bảng lưu thông tin của các học sinh trong lớp 11A.
C. Chỉnh sửa điểm nhập sai của bạn An trong lớp 11/2
D. Nhập thêm thông tin điểm thi cuối kì cho các học sinh khối 11
4
Câu 8. Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sơ
sở dữ liệu này cần có những bảng nào?
A. Học sinh, giáo viên
B. Số báo danh, Học sinh
C. Đánh phách, Học sinh, giáo viên
D. Học sinh, điểm các môn
Câu 9. EXCEL không được chọn để tạo lập hồ sơ, cập nhật và khai thác thông tin trong hồ sơ phục
vụ công tác quản lí của một tổ chức vì:
A. Việc cập nhật và thống kê dữ liệu thuận tiện.
B. Các công thức tính toán được lập trình sẵn thuận tiện cho người dùng.
C. Cập nhật dữ liệu thuận tiện và hiệu quả tính toán cao.
D. Chưa có cơ chế kiểm soát tính đúng đắn khi nhập dữ liệu.
Câu 10. Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là:
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
B. Bao gồm thao tác thêm, sửa và xóa dữ liệu của Bảng
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Câu 11. Bản ghi là:
A. một hàng trong Bảng dữ liệu
B. một cột trong Bảng dữ liệu
C. một khóa của Bảng dữ liệu
D. khóa chính của Bảng dữ liệu
Câu 12. Câu nào sau đây KHÔNG nói về hệ quản trị CSDL:
A. Cung cấp môi trường thuận lợi để tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường cập nhật cho CSDL theo cách đúng đắn
C. Cung cấp môi trường kiểm soát được các truy cập đến CSDL
D. Cung cấp môi trường tìm kiếm dữ liệu đưa vào CSDL
Câu 13. Muốn máy tính hỗ trợ tốt trong công tác quản lý, dữ liệu của đơn vị phải được tổ chức trong
một CSDL đảm bảo:
A. Tính chính xác và đầy đủ
B. Độ tin cậy
C. Không thiếu sót
D. Tính công bằng và độ tin cậy
Câu 14. Khai thác thông tin bao gồm những việc:
A. Lưu trữ, truy cập dữ liệu
B. Thay đổi, bổ sung, xóa dữ liệu
C. Tìm kiếm dữ liệu, thống kê và lập báo cáo
D. Xác định và lưu trữ hồ sơ
BÀI 2. BẢNG VÀ KHÓA CHÍNH TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ & BÀI 3 QUAN HỆ
GIỮA CÁC BẢNG VÀ KHÓA NGOÀI TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Câu 1. Truy vấn trong CSDL quan hệ bản chất là:
A. Tạo lập hồ sơ
B. Cập nhật dữ liệu
C. Khai thác CSDL
D. Xây dựng CSDL
Câu 2. Câu nào SAI khi nói về khoá của một bảng?
A. Trong một bảng dữ liệu, chỉ có một khóa duy nhất được xác định.
B. Khóa của một bảng có thể là một trường hoặc nhiều trường.
C. Bộ giá trị của các trường được chọn làm khóa xác định duy nhất một bản ghi.
D. Khi nhập giá trị cho khóa phải đảm bảo không có giá trị trùng khớp nhau.
Câu 3. Để xuất hiện của sổ khai báo cấu trúc Bảng ta thực hiện:
A. Vào menu Create > Table Design
B. Vào menu Create > Query Design
C. Vào menu Create > Form Design
D. Vào menu Create > Table
Câu 4. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về khóa chính của Bảng dữ liệu:
A. Khóa chính là các trường có giá trị xác định duy nhất một bản ghi.
B. Khóa chính là một trong các khóa của Bảng có số lượng trường là ít nhất.
C. Việc nhập giá trị cho khóa chính trong Bảng không có sự ràng buộc nào cả.
D. Khóa chính là một trong các khóa của Bảng có số lượng trường nhiều nhất.
Câu 4. Khi xây dựng CSDL quản lý Thư viện, theo em trong Bảng lưu dữ liệu đối tượng SÁCH thì
nên chọn trường nào sau đây làm khóa chính?
A. Tác giả
B. Nhà xuất bản
C. Mã sách
D. Đơn giá
Câu 5. Để xuất hiện của sổ cho nhập các bản ghi vào bảng:
A. Chọn Table Design
B. Chọn Insert > View
C. Chọn View
D. Chọn Create > Table
5
Hình 1
Câu 6. Quan sát hình 1, cho biết phát biểu nào sau đây SAI:
A. Mã sản phẩm là khóa ngoài của bảng HÓA ĐƠN
B. Mã sản phẩm là khóa chính của bảng SẢN PHẨM
C. Mã khách hàng là khóa chính của bảng KHÁCH HÀNG
D. Ngày đặt hàng là khóa ngoài của bảng HÓA ĐƠN
Câu 7. Quan sát hình 1, chọn phát biểu ĐÚNG sau đây:
A. Trong mối liên kết của 3 bảng, bảng HÓA ĐƠN là bảng được tham chiếu.
B. Trong mối liên kết của 3 bảng, bảng SẢN PHẦM là bảng được tham chiếu.
C. Giá trị của Mã sản phẩm ở bảng HÓA ĐƠN không có ràng buộc khi nhập dữ liệu.
D. Giá trị của Mã sản phẩm ở bảng SẢN PHẨM phải được lấy từ giá trị của Mã sản phẩm ở bảng HÓA
ĐƠN
Câu 8. Cập nhật dữ liệu là:
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Câu 9. Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ……. dữ liệu không vi phạm ràng buộc ……. đối với
các liên kết giữa các bảng.
A. cập nhật, khóa ngoài
B. cập nhật, dữ liệu
C. khai thác, khóa ngoài
D. tạo lập, dữ liệu
Câu 10. Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây
A. Database Tools \ Relationships
B. Create \ Relationships
C. Home \ Relationships
D. Table \ Reationships
Câu 11. Khóa ngoài của một bảng là gì?
A. Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác
B. Một trường bất kỳ.
C. Phải là trường khóa chính của bảng đó
D. Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác
Câu 12 Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :
A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Câu 13. Trong Cơ sở dữ liệu quản lí cán bộ ở một cơ quan có bảng CÁN BỘ với cấu trúc như mẫu
dưới đây. Người thiết kế Cơ sở dữ liệu chọn trường CCCD (chứa dữ liệu số căn cước công dân của
một cán bộ) làm khóa chính của bảng CÁN BỘ. Phương án nào cho bên dưới giải thích đúng lí do
chọn CCCD làm khóa chính?
CÁN BỘ
Họ tên
CCCD
Ngày sinh
Quê quán
Địa chỉ
Phòng
Lê Anh
176425837
12/5/1995
Nam Hà
Quan Thánh, HN
P1
…
…
…
…
…
…
A. Mỗi thuộc tính như Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ và Phòng (làm việc)
của hai cán bộ có thể giống nhau.
6
B. Mỗi số căn cước công dân chỉ cấp cho một cán bộ duy nhất và không có người nào có hai căn cước
công dân với số khác nhau.
C. Khi biết số căn cước công dân của một người, công an có thể biết được Họ tên, Ngày sinh, Quê quán,
Địa chỉ nơi ở và Phòng (làm việc) của người đó.
D. Khi chọn số căn cước công dân làm khóa chính có thể tạo được liên kết với các bảng khác trong cơ sở
dữ liệu.
Câu 14. Nút lệnh
dùng để:
A. Chọn khóa cho bảng.
B. Chỉ định khóa chính cho bảng.
C. Lưu bảng.
D. Nhập tên trường cho bảng.
Câu 15. Vì sao cơ sở dữ liệu quan hệ thường được thiết kế gồm nhiều bảng?
A. Vì khi xem cơ sở dữ liệu sẽ đẹp hơn.
B. Vì tránh dư thừa dữ liệu.
C. Vì để tạo khóa ngoài.
D. Vì để tạo liên kết giữa các bảng.
Câu 16. Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính.
B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá.
C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ
liệu.
D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất.
Câu 17. Thao tác nào sau đây sẽ làm thay đổi cấu trúc của bảng?
A. Thêm một bản ghi vào bảng.
B. Sửa một bản ghi trong bảng.
C. Xóa một hay nhiều bản ghi trong bảng.
D. Thêm một trường cho bảng.
Câu 18. Ràng buộc nào sau đây là ràng buộc khóa:
A. Trong cùng một bảng, mỗi trường có một tên phân biệt với tất cả các trường khác.
B. Mỗi bảng có một tên phân biệt với các bảng khác.
C. Mỗi ô của bảng chỉ chứa một giá trị.
D. Việc cập nhật dữ liệu cho một bảng phải đảm bảo yêu cầu không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị
khóa giống nhau.
BÀI 4 CÁC BIỂU MẪU CHO XEM VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
BÀI 5 & BÀI 6 TRUY VẤN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Câu 1. Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là gì trong các phương án dưới đây?
A. Access
B. Excel
C. Word
D. SQL
Câu 2. Cho câu truy vấn sau:
SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]
FROM [HỌC SINH 11]
WHERE [Giới tính] = “Nữ”
Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin gì trong bảng HỌC SINH 11:
A. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ
B. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam
C. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh
D. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ
Câu 3. Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
A. Queries
B. Forms
C. Tables
D. Reports
Câu 4. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
A. Tính toán cho các trường tính toán
B. Sửa cấu trúc bảng
C. Xem, nhập và sửa dữ liệu
D. Lập báo cáo
Câu 5. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?
A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu
B. Thêm dữ liệu vào bảng
7
C. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
D. Xác định thông tin ta muốn hiển thị
Câu 6. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?
A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu
B. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
C. Sửa dữ liệu trong bảng
D. Xác định thông tin ta muốn hiển thị
Câu 7. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?
A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu
B. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
C. Xác định thông tin ta muốn hiển thị
D. Xóa dữ liệu trong bảng
Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây:
“ Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do
vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên
trường.”
A. ( ).
B. ' '.
C. [ ].
D. “ ”.
Câu 8. Access là một hệ quản trị CSDL cho truy vấn bằng:
A. SQL
B. QBE
C. SQL, QBE
D. My SQL, QBE
Câu 9. Với truy vấn trên bảng QBE sau đây sẽ cho kết quả là gì?
A. Đưa ra thông tin gồm: Maso, Hodem, Ten, GT, Ngsinh, Tin
B. Đưa ra thông tin gồm: Maso, Hodem, Ten, GT, Ngsinh, To, Tin
C. Đưa ra thông tin của bảng HOC_SINH
D. Đưa ra thông tin cá nhân của học sinh trong bảng HOC_SINH
Câu 10. Cho câu truy vấn sau:
SELECT [Mã sách], [Tên sách], [Số trang]
FROM SÁCH
WHERE [Tác giả] = “Nguyễn Nhật Ánh”
Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin:
A. Đưa ra thông tin của tất cả các cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh trong bảng SÁCH
B. Đưa ra thông tin của một cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh, thông tin mỗi cuốn sách gồm: Mã
sách, Tên sách, Số trang trong bảng SÁCH
C. Đưa ra thông tin của tất cả các cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh, thông tin mỗi cuốn sách gồm:
Mã sách, Tên sách, Số trang trong bảng SÁCH
D. Đưa ra thông tin của một cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh trong bảng SÁCH
Câu 11. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về truy vấn trong một số hệ quản trị CSDL quan hệ
A. Dùng truy vấn dữ liệu để thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL
B. Dùng truy vấn có thể tìm kiếm dữ liệu
C. Dùng truy vấn có thể hiển thị dữ liệu
D. Dùng truy vấn chỉ để cập nhật dữ liệu
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
A. Truy vấn được viết bằng ngôn ngữ truy vấn của một hệ quản trị CSDL
B. Chỉ có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ SQL
C. Truy vấn là mô tả yêu cầu của người dùng bằng ngôn ngữ tự nhiên
D. Chỉ có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ QBE
Câu 13. Cho câu truy vấn sau:
SELECT [Họ và tên], [Lương], [Trợ cấp]
FROM [KT-LƯƠNG]
WHERE [Lương] < 7000000
Em hãy cho biết kết quả của câu tr
 





