Tài nguyên thông tin thư viện

Kiến thức lịch sử

LỊCH LÀM VIỆC

Thông báo: Lịch hoạt động thư viện năm học 2025 - 2026 Thời gian 7h30 - 11h; 13h30-16h45 Từ Thứ 2 - Thứ 6

Ảnh ngẫu nhiên

Gemini_Generated_Image_ny0gvwny0gvwny0g.png Gemini_Generated_Image_jyw1evjyw1evjyw1.png Gemini_Generated_Image_jdf2wqjdf2wqjdf2.png 21.png 20.png

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 💕💕 “Mỗi giá sách là một thế giới, mỗi thư viện là cả vũ trụ” 💕💕

    Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - bước ngoặt lịch sử vĩ đại

    Bộ luật dân sự 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: https://vksnd.gialai.gov.vn/download/Ebook-Phap-Luat/Bo-luat-dan-su-2015-91-2015-QH13-Cap-nhat-ngay-05-6-2021.html
    Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
    Ngày gửi: 15h:42' 24-11-2025
    Dung lượng: 898.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ LUẬT DÂN SỰ NĂM 2015
    MỤC LỤC (1)
    Link tải về: http://vksnd.gialai.gov.vn/download/Ebook-Phap-Luat/

    MỤC LỤC.......................................................................................................1
    BỘ LUẬT DÂN SỰ......................................................................................24
    PHẦN THỨ NHẤT......................................................................................24
    QUY ĐỊNH CHUNG....................................................................................24
    Chương I.......................................................................................................24
    NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG....................................................................24
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh...................................................................24
    Điều 2. Công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền dân sự..........24
    Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự............................24
    Điều 4. Áp dụng Bộ luật dân sự............................................................25
    Điều 5. Áp dụng tập quán.....................................................................25
    Điều 6. Áp dụng tương tự pháp luật......................................................25
    Điều 7. Chính sách của Nhà nước đối với quan hệ dân sự...................25
    Chương II......................................................................................................26
    XÁC LẬP, THỰC HIỆN VÀ BẢO VỆ QUYỀN DÂN SỰ.........................26
    Điều 8. Căn cứ xác lập quyền dân sự....................................................26
    Điều 9. Thực hiện quyền dân sự...........................................................26
    Điều 10. Giới hạn việc thực hiện quyền dân sự....................................26
    1()

    Ebook này được thiết kế bởi Nguyễn Thành Duy – Viện kiểm sát nhân dân
    tỉnh Gia Lai, chỉ nhằm mục đích nghiên cứu, học tập và chỉ có giá trị tham
    khảo.

    2
    Điều 11. Các phương thức bảo vệ quyền dân sự...................................26
    Điều 12. Tự bảo vệ quyền dân sự..........................................................27
    Điều 13. Bồi thường thiệt hại................................................................27
    Điều 14. Bảo vệ quyền dân sự thông qua cơ quan có thẩm quyền.......27
    Điều 15. Hủy quyết định cá biệt trái pháp luật của cơ quan, tổ chức,
    người có thẩm quyền.......................................................................................27
    Chương III.....................................................................................................28
    CÁ NHÂN.....................................................................................................28
    Mục 1. NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ, NĂNG LỰC HÀNH VI
    DÂN SỰ CỦA CÁ NHÂN.................................................................................28
    Điều 16. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân..................................28
    Điều 17. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân...................28
    Điều 18. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân..........28
    Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân không bị hạn chế, trừ trường
    hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác...................................28
    Điều 19. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân.....................................28
    Điều 20. Người thành niên....................................................................28
    Điều 21. Người chưa thành niên...........................................................28
    Điều 22. Mất năng lực hành vi dân sự..................................................29
    Điều 23. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi...........29
    Điều 24. Hạn chế năng lực hành vi dân sự............................................29
    Mục 2. QUYỀN NHÂN THÂN................................................................30
    Điều 25. Quyền nhân thân.....................................................................30
    Điều 26. Quyền có họ, tên.....................................................................30
    Điều 27. Quyền thay đổi họ..................................................................31
    Điều 28. Quyền thay đổi tên.................................................................31
    Điều 29. Quyền xác định, xác định lại dân tộc.....................................32
    Điều 30. Quyền được khai sinh, khai tử...............................................32
    Điều 31. Quyền đối với quốc tịch.........................................................33
    Điều 32. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh......................................33
    Điều 33. Quyền sống, quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức
    khỏe, thân thể..................................................................................................33
    Điều 34. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín....................34
    Điều 35. Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác34
    Điều 36. Quyền xác định lại giới tính...................................................35
    Điều 37. Chuyển đổi giới tính...............................................................35
    Điều 38. Quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình.35
    Điều 39. Quyền nhân thân trong hôn nhân và gia đình.........................36
    Mục 3. NƠI CƯ TRÚ................................................................................36
    Điều 40. Nơi cư trú của cá nhân............................................................36
    Điều 41. Nơi cư trú của người chưa thành niên....................................36
    Điều 42. Nơi cư trú của người được giám hộ.......................................36
    Điều 43. Nơi cư trú của vợ, chồng........................................................36

    3
    Điều 44. Nơi cư trú của quân nhân.......................................................36
    Điều 45. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động...............................37
    Mục 4. GIÁM HỘ.....................................................................................37
    Điều 46. Giám hộ..................................................................................37
    Điều 47. Người được giám hộ...............................................................37
    Điều 48. Người giám hộ........................................................................37
    Điều 49. Điều kiện của cá nhân làm người giám hộ.............................38
    Điều 50. Điều kiện của pháp nhân làm người giám hộ.........................38
    Điều 51. Giám sát việc giám hộ............................................................38
    Điều 52. Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên.......39
    Điều 53. Người giám hộ đương nhiên của người mất năng lực hành vi
    dân sự...............................................................................................................39
    Điều 54. Cử, chỉ định người giám hộ....................................................40
    Điều 55. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ chưa
    đủ mười lăm tuổi.............................................................................................40
    Điều 56. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ từ
    đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi.................................................40
    Điều 57. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ mất
    năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
    .........................................................................................................................41
    Điều 58. Quyền của người giám hộ......................................................41
    Điều 59. Quản lý tài sản của người được giám hộ................................41
    Điều 60. Thay đổi người giám hộ.........................................................42
    Điều 61. Chuyển giao giám hộ..............................................................42
    Điều 62. Chấm dứt việc giám hộ..........................................................42
    Điều 63. Hậu quả chấm dứt việc giám hộ.............................................43
    Mục 5. THÔNG BÁO TÌM KIẾM NGƯỜI VẮNG MẶT TẠI NƠI CƯ
    TRÚ, TUYÊN BỐ MẤT TÍCH, TUYÊN BỐ CHẾT.........................................43
    Điều 64. Yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và
    quản lý tài sản của người đó............................................................................43
    Điều 65. Quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú..................43
    Điều 66. Nghĩa vụ của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi
    cư trú................................................................................................................44
    Điều 67. Quyền của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi
    cư trú................................................................................................................44
    Điều 68. Tuyên bố mất tích...................................................................44
    Điều 69. Quản lý tài sản của người bị tuyên bố mất tích......................45
    Điều 70. Huỷ bỏ quyết định tuyên bố mất tích.....................................45
    Điều 71. Tuyên bố chết.........................................................................45
    Điều 72. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản của người bị Tòa án
    tuyên bố là đã chết...........................................................................................46
    Điều 73. Huỷ bỏ quyết định tuyên bố chết............................................46
    Chương IV.....................................................................................................47

    4
    PHÁP NHÂN................................................................................................47
    Điều 74. Pháp nhân...............................................................................47
    Điều 75. Pháp nhân thương mại............................................................47
    Điều 76. Pháp nhân phi thương mại......................................................47
    Điều 77. Điều lệ của pháp nhân............................................................47
    Điều 78. Tên gọi của pháp nhân............................................................48
    Điều 79. Trụ sở của pháp nhân.............................................................48
    Điều 80. Quốc tịch của pháp nhân........................................................48
    Điều 81. Tài sản của pháp nhân............................................................48
    Điều 82. Thành lập, đăng ký pháp nhân................................................48
    Điều 83. Cơ cấu tổ chức của pháp nhân................................................49
    Điều 84. Chi nhánh, văn phòng đại diện của pháp nhân.......................49
    Điều 85. Đại diện của pháp nhân..........................................................49
    Điều 86. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân..............................49
    Điều 87. Trách nhiệm dân sự của pháp nhân........................................50
    Điều 88. Hợp nhất pháp nhân................................................................50
    Điều 89. Sáp nhập pháp nhân................................................................50
    Điều 90. Chia pháp nhân.......................................................................50
    Điều 91. Tách pháp nhân......................................................................50
    Điều 92. Chuyển đổi hình thức của pháp nhân.....................................50
    Điều 93. Giải thể pháp nhân..................................................................51
    Điều 94. Thanh toán tài sản của pháp nhân bị giải thể.........................51
    Điều 95. Phá sản pháp nhân..................................................................51
    Điều 96. Chấm dứt tồn tại pháp nhân...................................................51
    Chương V......................................................................................................52
    NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM, CƠ QUAN
    NHÀ NƯỚC Ở TRUNG ƯƠNG, Ở ĐỊA PHƯƠNG TRONG QUAN HỆ DÂN SỰ
    .................................................................................................................................52
    Điều 97. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà
    nước ở trung ương, ở địa phương trong quan hệ dân sự.................................52
    Điều 98. Đại diện tham gia quan hệ dân sự..........................................52
    Điều 99. Trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự............................................52
    Điều 100. Trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự của Nhà nước Cộng hòa xã
    hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương trong
    quan hệ dân sự với một bên là nhà nước, pháp nhân, cá nhân nước ngoài.....53
    Chương VI.....................................................................................................53
    HỘ GIA ĐÌNH, TỔ HỢP TÁC VÀ TỔ CHỨC KHÁC KHÔNG CÓ TƯ
    CÁCH PHÁP NHÂN TRONG QUAN HỆ DÂN SỰ............................................53
    Điều 101. Chủ thể trong quan hệ dân sự có sự tham gia của hộ gia đình,
    tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân.....................................53

    5
    Điều 102. Tài sản chung của các thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ
    chức khác không có tư cách pháp nhân...........................................................53
    Điều 103. Trách nhiệm dân sự của thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ
    chức khác không có tư cách pháp nhân...........................................................54
    Điều 104. Hậu quả pháp lý đối với giao dịch dân sự do thành viên
    không có quyền đại diện hoặc vượt quá phạm vi đại diện xác lập, thực hiện.54
    Chương VII...................................................................................................54
    TÀI SẢN.......................................................................................................54
    Điều 105. Tài sản..................................................................................54
    Điều 106. Đăng ký tài sản.....................................................................54
    Điều 107. Bất động sản và động sản.....................................................55
    Điều 108. Tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai...........55
    Điều 109. Hoa lợi, lợi tức......................................................................55
    Điều 110. Vật chính và vật phụ.............................................................55
    Điều 111. Vật chia được và vật không chia được.................................55
    Điều 112. Vật tiêu hao và vật không tiêu hao.......................................56
    Điều 113. Vật cùng loại và vật đặc định...............................................56
    Điều 114. Vật đồng bộ..........................................................................56
    Điều 115. Quyền tài sản........................................................................56
    Chương VIII..................................................................................................56
    GIAO DỊCH DÂN SỰ..................................................................................56
    Điều 116. Giao dịch dân sự...................................................................56
    Điều 117. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự..........................56
    Điều 118. Mục đích của giao dịch dân sự.............................................57
    Điều 119. Hình thức giao dịch dân sự...................................................57
    Điều 120. Giao dịch dân sự có điều kiện..............................................57
    Điều 121. Giải thích giao dịch dân sự...................................................57
    Điều 122. Giao dịch dân sự vô hiệu......................................................57
    Điều 123. Giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, trái
    đạo đức xã hội.................................................................................................58
    Điều 124. Giao dịch dân sự vô hiệu do giả tạo.....................................58
    Điều 125. Giao dịch dân sự vô hiệu do người chưa thành niên, người
    mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ
    hành vi, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự xác lập, thực hiện............58
    Điều 126. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị nhầm lẫn.............................58
    Điều 127. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị lừa dối, đe dọa, cưỡng ép...59
    Điều 128. Giao dịch dân sự vô hiệu do người xác lập không nhận thức
    và làm chủ được hành vi của mình..................................................................59
    Điều 129. Giao dịch dân sự vô hiệu do không tuân thủ quy định về hình
    thức..................................................................................................................59
    Điều 130. Giao dịch dân sự vô hiệu từng phần.....................................59
    Điều 131. Hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu.....................59

    6
    Điều 132. Thời hiệu yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu
    .........................................................................................................................60
    Điều 133. Bảo vệ quyền lợi của người thứ ba ngay tình khi giao dịch
    dân sự vô hiệu..................................................................................................60
    Chương IX.....................................................................................................61
    ĐẠI DIỆN.....................................................................................................61
    Điều 134. Đại diện................................................................................61
    Điều 135. Căn cứ xác lập quyền đại diện..............................................61
    Điều 136. Đại diện theo pháp luật của cá nhân.....................................61
    Điều 137. Đại diện theo pháp luật của pháp nhân.................................62
    Điều 138. Đại diện theo ủy quyền.........................................................62
    Điều 139. Hậu quả pháp lý của hành vi đại diện..................................62
    Điều 140. Thời hạn đại diện..................................................................62
    Điều 141. Phạm vi đại diện...................................................................63
    Điều 142. Hậu quả của giao dịch dân sự do người không có quyền đại
    diện xác lập, thực hiện.....................................................................................64
    Điều 143. Hậu quả của giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực
    hiện vượt quá phạm vi đại diện.......................................................................64
    Chương X......................................................................................................65
    THỜI HẠN VÀ THỜI HIỆU........................................................................65
    Mục 1. THỜI HẠN...................................................................................65
    Điều 144. Thời hạn................................................................................65
    Điều 145. Ap dụng cách tính thời hạn..................................................65
    Điều 146. Quy định về thời hạn, thời điểm tính thời hạn.....................65
    Điều 147. Thời điểm bắt đầu thời hạn...................................................66
    Điều 148. Kết thúc thời hạn..................................................................66
    Mục 2. THỜI HIỆU..................................................................................66
    Điều 149. Thời hiệu..............................................................................66
    Điều 150. Các loại thời hiệu.................................................................67
    Điều 151. Cách tính thời hiệu...............................................................67
    Điều 152. Hiệu lực của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa
    vụ dân sự..........................................................................................................67
    Điều 153. Tính liên tục của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ
    nghĩa vụ dân sự................................................................................................67
    Điều 154. Bắt đầu thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu
    giải quyết việc dân sự......................................................................................68
    Điều 155. Không áp dụng thời hiệu khởi kiện......................................68
    Điều 156. Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự,
    thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự.........................................................68
    Điều 157. Bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự........................69
    PHẦN THỨ HAI..........................................................................................69

    7
    QUYỀN SỞ HỮU VÀ QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN......................69
    Chương XI.....................................................................................................69
    QUY ĐỊNH CHUNG....................................................................................69
    Mục 1. NGUYÊN TẮC XÁC LẬP, THỰC HIỆN QUYỀN SỞ HỮU,
    QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN..................................................................69
    Điều 158. Quyền sở hữu.......................................................................69
    Điều 159. Quyền khác đối với tài sản...................................................69
    Điều 160. Nguyên tắc xác lập, thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối
    với tài sản........................................................................................................69
    Điều 161. Thời điểm xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản
    .........................................................................................................................70
    Điều 162. Chịu rủi ro về tài sản............................................................70
    Mục 2. BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
    .............................................................................................................................70
    Điều 163. Bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản................70
    Điều 164. Biện pháp bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản71
    Điều 165. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật............................................71
    Điều 166. Quyền đòi lại tài sản.............................................................71
    Điều 167. Quyền đòi lại động sản không phải đăng ký quyền sở hữu từ
    người chiếm hữu ngay tình..............................................................................71
    Điều 168. Quyền đòi lại động sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc bất
    động sản từ người chiếm hữu ngay tình..........................................................72
    Điều 169. Quyền yêu cầu chấm dứt hành vi cản trở trái pháp luật đối
    với việc thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản..........................72
    Điều 170. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.....................................72
    Mục 3. GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI
    SẢN.....................................................................................................................72
    Điều 171. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác
    đối với tài sản trong trường hợp xảy ra tình thế cấp thiết...............................72
    Điều 172. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường.................................................72
    Điều 173. Nghĩa vụ tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.............73
    Điều 174. Nghĩa vụ tôn trọng quy tắc xây dựng...................................73
    Điều 175. Ranh giới giữa các bất động sản...........................................73
    Điều 176. Mốc giới ngăn cách các bất động sản...................................73
    Điều 177. Bảo đảm an toàn trong trường hợp cây cối, công trình có
    nguy cơ gây thiệt hại.......................................................................................74
    Điều 178. Trổ cửa nhìn sang bất động sản liền kề................................74
    Chương XII...................................................................................................75
    CHIẾM HỮU................................................................................................75
    Điều 179. Khái niệm chiếm hữu...........................................................75
    Điều 180. Chiếm hữu ngay tình............................................................75
    Điều 181. Chiếm hữu không ngay tình.................................................75

    8
    Điều 182. Chiếm hữu liên tục...............................................................75
    Điều 183. Chiếm hữu công khai...........................................................75
    Điều 184. Suy đoán về tình trạng và quyền của người chiếm hữu.......75
    Điều 185. Bảo vệ việc chiếm hữu.........................................................76
    Chương XIII..................................................................................................76
    QUYỀN SỞ HỮU.........................................................................................76
    Mục 1. NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU....................................................76
    Tiểu mục 1. QUYỀN CHIẾM HỮU.........................................................76
    Điều 186. Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu........................................76
    Điều 187. Quyền chiếm hữu của người được chủ sở hữu uỷ quyền quản
    lý tài sản...........................................................................................................76
    Điều 188. Quyền chiếm hữu của người được giao tài sản thông qua
    giao dịch dân sự...............................................................................................76
    Tiểu mục 2. QUYỀN SỬ DỤNG..............................................................77
    Điều 189. Quyền sử dụng......................................................................77
    Điều 190. Quyền sử dụng của chủ sở hữu............................................77
    Điều 191. Quyền sử dụng của người không phải là chủ sở hữu...........77
    Tiểu mục 3. QUYỀN ĐỊNH ĐOẠT.........................................................77
    Điều 192. Quyền định đoạt...................................................................77
    Điều 193. Điều kiện thực hiện quyền định đoạt..................
     
    Gửi ý kiến